支脈
chi mạch
Hán Việt: chi mạch · Pinyin: zhī mài
Tổng quan
nhánh núi: nhánh của dãy núi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhánh núi; nhánh của dãy núi。山脈的分支。 伏牛山是秦嶺的支脈。 núi Phục Ngưu là nhánh của núi Tần Lĩnh.
- Cihui nhánh núi: nhánh của dãy núi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由主脈分出的細脈。 2.事情的本末原委、詳細情形。《新唐書.卷二○九.酷吏傳.來俊臣傳》:「俊臣與其屬朱南山、萬國俊作羅織經一篇,具為支脈綱由,咸有首末。」
Eng
- Cihui 支脈 hīmài* n. offshoot (of a mountain range); branch range M:¹tiáo
ja
- JMdict spur|feed|branch