支荷

chi hà

Hán Việt: chi hà

Tổng quan

CHI HÀ Còn gọi: Chi khiển. Ứng phó, đối phó. Tiết Huyền Sa Sư Bị Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 忽然無常殺鬼到來、眼目譸張、身見命見、恁麼時大難支荷、如生龜脫殼相似、大苦 Thiền sư Huyền Sa Sư Bị nói: Chợt quỷ vô thường giết người đến, tai mắt bị dối lừa, chấp lấy thân mạng là thật. Chính khi ấy đối phó với cái chết giống như con rùa còn sống bị lột mai, rất khổ!

Cấu tạo: (chi) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHI HÀ Còn gọi: Chi khiển. Ứng phó, đối phó. Tiết Huyền Sa Sư Bị Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 忽然無常殺鬼到來、眼目譸張、身見命見、恁麼時大難支荷、如生龜脫殼相似、大苦 Thiền sư Huyền Sa Sư Bị nói: Chợt quỷ vô thường giết người đến, tai mắt bị dối lừa, chấp lấy thân mạng là thật. Chính khi ấy đối phó với cái chết g…