支遣
chi khiển
Hán Việt: chi khiển · Pinyin: zhī qiǎn
Tổng quan
CHI KHIỂN Ứng phó, đối phó. Tiết Đại Tùy Nguyên Tĩnh Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 忽遇殺佛殺祖底來、又作麼生支遣? Chợt gặp kẻ giết Phật giết Tổ đến, phải làm sao đối phó?
Nghĩa
Việt
- Cihui CHI KHIỂN Ứng phó, đối phó. Tiết Đại Tùy Nguyên Tĩnh Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 忽遇殺佛殺祖底來、又作麼生支遣? Chợt gặp kẻ giết Phật giết Tổ đến, phải làm sao đối phó?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.摒除、排遣。《朱子語類輯略.卷二.持守》:「只是瞑目靜坐時,支遣思慮不去。」元.無名氏《合同文字》第一折:「不爭我病勢正昏沉,更那堪苦事難支遣。」 2.支出、支用。《宋史.卷三三.孝宗本紀一》:「盡出內藏及南庫銀以易會子,官司並以錢銀支遣。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第九出》:「張協有些子,盤纏費,怕一路欲支遣。」 3.分派、差遣。如:「每位士兵都隨時聽候指揮官的支遣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用; 费用; 排遣; 调遣,派遣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使用。 2.费用。 3.排遣。 4.调遣,派遣。