支那
chi na
Hán Việt: chi na · Pinyin: zhī nà
Tổng quan
phiên âm của China (tiếng Nhật: Shina), thuật ngữ thực dân, thường được coi là mang tính kỳ thị ên gọi nước Trung Hoa. chi na chi na ☆Tên gọi nước Trung Hoa. chi na (地名)Cina,又作脂那、至那、斯那、真丹、振旦、震旦、真那、振丹、脂難、旃丹。宋史曰:「天竺表來。譯云:伏願支那皇帝,福壽圓滿。舊說秦始皇統一中國,聲教遠被外國人,因稱我國為秦,支那即秦音之轉。」玄應音義四曰:「振旦或言真丹,並非正音,應言支那,此云漢國也。又無正翻,但神州之總名也。」善見律二曰:「摩訶勒棄多至史那世界國。」注曰:「是漢地也。」史者誤。乃臾那(Yona)之臾,指希臘人種(Ionian)而言。漢地也之注,為支那注釋者之誤。西域記五曰:「當此東北數百…
Nghĩa
Việt
- Cihui phiên âm của China (tiếng Nhật: Shina), thuật ngữ thực dân, thường được coi là mang tính kỳ thị ên gọi nước Trung Hoa. chi na chi na ☆Tên gọi nước Trung Hoa. chi na (地名)Cina,又作脂那、至那、斯那、真丹、振旦、震旦、真那、振丹、脂難、旃丹。宋史曰:「天竺表來。譯云:伏願支那皇帝,福壽圓滿。舊說秦始皇統一中國,聲教遠被外國人,因稱我國為秦,支那即秦音之轉。」玄應音義四曰:「振旦或言真丹,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代印度﹑希腊和罗马等地人称中国为cīna,thin,sinae等,或以为皆是秦国的"秦"之对音。佛教经籍中作支那。也写作至那﹑脂那等; 近代日本亦曾称中国为支那。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代印度﹑希腊和罗马等地人称中国为cīna,thin,sinae等,或以为皆是秦国的"秦"之对音。佛教经籍中作支那。也写作至那﹑脂那等。 2.近代日本亦曾称中国为支那。
Eng
- CC-CEDICT phonetic transcription of China (Japanese: Shina), colonial term, generally considered discriminatory
- Cihui phonetic transcription of China (Japanese: Shina), colonial term, generally considered discriminatory
ja
- JMdict China