支隊
chi đội
Hán Việt: chi đội · Pinyin: zhī duì
Tổng quan
đội quân biệt phái
Nghĩa
Việt
- Cihui đội quân biệt phái
- Cihui chi đội chi đội ☆Cánh quân nhỏ, do một toán quân lớn phân ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.部隊中相當於團或師的一級組織,或作戰時編組的部隊。如:「海軍敦睦支隊」、《臺灣通史.卷四.獨立紀》:「初四日,日軍以山根支隊進攻,大隊繼之。」 2.一般隊伍組織中的小隊。如:「臺中市文化資產處志工服務隊分為屯區、中區、海線、山城等四個支隊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队中相当于师或团的一级组织; 军队作战时的临时编组。
- Tân Hoa Tự Điển ①军队中相当于师或团的一级组织。②军队作战时的临时编组。
Eng
- CC-CEDICT detachment (of troops)
- Cihui detachment (of troops)
ja
- JMdict detached force|detachment