收下
thu hạ
Hán Việt: thu hạ · Pinyin: shōu xià
Tổng quan
chấp nhận
收取、接受。《文明小史》第三五回:「這時毓生已經打聽著寺裡的腳力很硬,只索罷手,樂得把銀票收下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận
- Tần suất từ cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...), từ bỏ (hy vọng...), cuộn lại, cụp lại; thu há/thu hạ/thú há/thú hạ: nhận lấy; chấp nhận , nhận; nhận lấy
- Biên soạn 收下 hōuxia r.v. <coll.> accept; receive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收取、接受。《文明小史》第三五回:「這時毓生已經打聽著寺裡的腳力很硬,只索罷手,樂得把銀票收下。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi furl
Eng
- Cihui 收下 hōuxia r.v. <coll.> accept; receive
- Tần suất từ 收下 hōuxia r.v. <coll.> accept; receive