收买

shōu mǎithu mãi

Hán Việt: thu mãi · Pinyin: shōu mǎi

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU MÃI; thu mua; mua. thu mua sách cũ. 收買廢銅爛鐵. thu mua đồng nát; thu mua phế liệu kim loại.; mua chuộc; lấy lòng. mua chuộc lòng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.收购; 购买。 2.用钱物或其他好处笼络拉拢人,使受利用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.購買、採買。《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「況且五十兩一錠大銀未動,正好收買貨物。」 2.用錢財或利益買通人,使受利用。如:「他已經被收買了,你怎麼可以再把重要機密告訴他呢?」

Cấu tạo: 收 (thu) + 買 (mãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua
  • Cihui hối lộ
  • Tần suất từ của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ, đút lót, hối lộ, mua chuộc sự ôm, cái ôm, (nói trại) sự ăn nằm với nhau, ôm, ôm chặt, ghì chặt, nắm lấy (thời cơ...), đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...), gồm, bao gồm, bao quát (nhìn, nắm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà) hối lộ, mua chuộc (người làm chứng...) sự hối lộ, sự mua chuộc (người làm chứng...); thu mãi/thú mãi: thu mua/mua/mua chuộc/lấy lòng; mua; mua chuộc; lấy lòng
  • Biên soạn 收買 hōumǎi* v. 1. purchase; buy in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.購買、採買。《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「況且五十兩一錠大銀未動,正好收買貨物。」 2.用錢財或利益買通人,使受利用。如:「他已經被收買了,你怎麼可以再把重要機密告訴他呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.收购; 购买。 2.用钱物或其他好处笼络拉拢人,使受利用。
  • Kaggle Zh-Vi bribe

Eng

  • Cihui to purchase; to buy; to bribe; to buy off
  • Tần suất từ 收買 hōumǎi* v. 1. purchase; buy in , Yīxiē ¹yìshù zhēnpǐn ¹cóng pāimài ¹shìcháng bèi ∼ huílái. Some artistic treasures were bought back from the auction. 2. buy over; bribe , Tā ¹xiǎng yòng ²qián lái ∼ wǒ. He tried to bribe me with money

Đức

  • Handedict Kauf (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出卖