收兵
thu binh
Hán Việt: thu binh · Pinyin: shōu bīng
Tổng quan
Hán Việt: THU, THÂU BINH thu binh
1.招收士兵。 2.撤退军队。 3.收起兵器,停止争斗。 4.引申为放弃争执。 5.喻结束工作。
1.招收士兵。《史記.卷四八.陳涉世家》:「行收兵,比至陳。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「夜自與驃騎大將軍宗佻、五威將軍李軼等十三騎,出城南門,於外收兵。」 2.撤退軍隊。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「信復收兵與漢王會滎陽,復擊破楚京、索之閒。」《三國演義》第一○回:「忽然狂風大作,飛沙走石,兩軍皆亂,各自收兵。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rút quân về.; út quân về.; rút lui , rút quân , triệu hồi quân , nghĩa bóng: hoàn thành công việc , kết thúc , ngừng lại , dùng với phủ định: nhiệm vụ còn lâu mới xong; Hán Việt: THU, THÂU BINH thu binh; thu binh
- Biên soạn 收兵 hōubīng* v.o. withdraw troops; call off a battle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.招收士兵。《史記.卷四八.陳涉世家》:「行收兵,比至陳。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「夜自與驃騎大將軍宗佻、五威將軍李軼等十三騎,出城南門,於外收兵。」 2.撤退軍隊。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「信復收兵與漢王會滎陽,復擊破楚京、索之閒。」《三國演義》第一○回:「忽然狂風大作,飛沙走石,兩軍皆亂,各自收兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.招收士兵。 2.撤退军队。 3.收起兵器,停止争斗。 4.引申为放弃争执。 5.喻结束工作。
Eng
- Cihui to retreat; to withdraw troops; to recall troops; fig. to finish work; to wind up; to call it a day; used with negatives: the task is far from over
- Tần suất từ 收兵 hōubīng* v.o. withdraw troops; call off a battle , Zhànhòu shuāngfāng ∼. After the war, both sides withdraw their troops
Đức
- Handedict den Rückzug antreten
other
- Nguồn khác Rút quân về