收割
thu cát
Hán Việt: thu cát · Pinyin: shōu gē
Tổng quan
thu hoạch | gặt hái | thu gom mùa màng
Nghĩa
Việt
- Cihui thu hoạch | gặt hái | thu gom mùa màng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 割取農作物。《初刻拍案驚奇》卷三八:「員外一日要到莊上收割,因為小梅有身孕,恐怕女婿生嫉妒,女兒有外心,索性把家私都託女兒女婿管了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 割取农作物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.割取农作物。
Eng
- CC-CEDICT to harvest|to reap|to gather in crops
- Cihui to harvest; to reap; to gather in crops