收取

shōu qǔ thu thủ

Hán Việt: thu thủ · Pinyin: shōu qǔ

Tổng quan

nhận | thu

Cấu tạo: (thu) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận | thu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收下、取得。漢.王充《論衡.驗符》:「君賢曰:『此黃金也。……太守遺吏收取。』」《三國演義》第六○回:「明公先取西川以為基,然後北圖關中,收取中原,匡正天朝,名垂青史,功莫大焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收留; 取来收下; 收复。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收留。 2.取来收下。 3.收复。

Eng

  • CC-CEDICT to receive|to collect
  • Cihui to receive; to collect