收口

shōu kǒu thu khẩu

Hán Việt: thu khẩu · Pinyin: shōu kǒu

Tổng quan

(đan len, đan rổ, v.v.) kết thúc | buộc lại | (vết thương) khép miệng | lành lại

Cấu tạo: (thu) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đan len, đan rổ, v.v.) kết thúc | buộc lại | (vết thương) khép miệng | lành lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘡口、傷口癒合。元.尚仲賢《氣英布》第三折:「俺漢王本為足上箭瘡未曾收口,要洗得乾淨,好貼膏藥。」 2.縫紉或編織衣物時,將袖子、領子、袋子或腰身部分的周邊密接合攏起來。 3.船隻停泊於港口。《野叟曝言》第三一回:「豈知船到鎮江,正要收口,忽然大風打在金山腳下,船在石上碰破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓伤口愈合; 把编织物的开口处结起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓伤口愈合。 2.把编织物的开口处结起来。

Eng

  • CC-CEDICT (knitting, basket weaving etc) to cast off; to bind|(of a wound) to close up; to heal
  • Cihui (knitting, basket weaving etc) to cast off; to bind; (of a wound) to close up; to heal