收地

shōu dì thu địa

Hán Việt: thu địa · Pinyin: shōu dì

Tổng quan

tịch thu đất để phân phối lại (Trung Quốc, 1947-52) | (chính phủ) thu hồi đất (có bồi thường)

Cấu tạo: (thu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch thu đất để phân phối lại (Trung Quốc, 1947-52) | (chính phủ) thu hồi đất (có bồi thường)

Eng

  • CC-CEDICT to confiscate land for redistribution (China, 1947-52)|(of a government) to acquire land (with compensation)
  • Cihui to confiscate land for redistribution (China, 1947-52)/(of a government) to acquire land (with compensation)