收執

shōu zhí thu chấp

Hán Việt: thu chấp · Pinyin: shōu zhí

Tổng quan

nhận và giữ: thu nhận, cất giữ/giấy biên nhận

Cấu tạo: (thu) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nhận và giữ; thu nhận, cất giữ。公文用語,收下並保存。 2. giấy biên nhận (đã thu)。政府機關收到稅金或其他東西時發給的書面憑證。
  • Cihui nhận và giữ: thu nhận, cất giữ/giấy biên nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捉捕、擒拿。《後漢書.卷八二.方術傳下.劉根傳》:「太守史祈以根為妖妄,乃收執詣郡。」《陳書.卷二九.毛喜傳》:「子高謀反,即欲收執,何為更如是邪?」 2.收存。元.秦𥳑夫《東堂老.楔子》:「這張文書,請居士收執者。」《三國演義》第一○五回:「既丞相有戒約,長史可收執。」

Eng

  • Cihui 收執 hōuzhí n. receipt ◆v. receive and keep (a receipt/etc.)