收報
thu báo
Hán Việt: thu báo · Pinyin: shōu bào
Tổng quan
nhận thư | nhận điện báo
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận thư | nhận điện báo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用无线电或有线电等装置接收发报者发出的信号:~员。
Eng
- CC-CEDICT to receive mail|to receive a telegraph
- Cihui to receive mail; to receive a telegraph