收妥

shōu tuǒ thu thỏa

Hán Việt: thu thỏa · Pinyin: shōu tuǒ

Tổng quan

(thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)

Cấu tạo: (thu) + (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)

Eng

  • CC-CEDICT (commerce) to have received (goods, money)
  • Cihui (commerce) to have received (goods, money)