收孥
thu nô
Hán Việt: thu nô · Pinyin: shōu nú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"收帑"; 古时,一人犯法,妻子连坐,没为官奴婢,谓之收孥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"收帑"。 2.古时,一人犯法,妻子连坐,没为官奴婢,谓之收孥。
Eng
- Cihui 收孥 hōunú n. try an offender's family along with him