Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Đuôi con chim 【Khang Hi】[Đỗ chú 杜註] 鳥尾曰帑。 Điểu vĩ viết Nô. (Đuôi chim gọi là Nô) [Chính nghĩa 正義] 帑者,細弱之名,於人則妻子爲帑,於鳥則尾亦曰帑,故俱以帑爲言也。 Nô giả, tế nhược chi danh, ư nhân tắc thê tử vi nô, ư điểu tắc vĩ diệc viết nô, cố câu dĩ nô vi ngôn dã. (Nô là tên chỉ những thứ mỏng yếu, với người thì thê tử gọi là Nô, với chim thì đuôi cũng gọi là nô, cho nên đều lấy chữ Nô để làm lời chính vậy.) 【Phiê…

孥稚 · 孥1. · 孥2. · 妻孥 · 罪人不孥 · 孥儿 · 孥兒 · 孥属

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngnou4
Nhật BảnTSUMAKO
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨˊ
Hán ngữ Trung cổno
Phản thiết農都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con, có nghĩa gọi chung cả vợ con. Như {tội nhân bất nô} [罪人不孥] bắt tội không bắt đến vợ con. Đứa ở.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm noa thê noa [Eng: wives]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兒女。如:「妻孥」。《國語.鄭語》:「君若以周難之故,寄孥與賄焉,不敢不許。」宋.秦觀〈贈張潛道〉詩:「獨攜三尺琴,笑別妻與孥。」 2.妻與子女的統稱。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「請歸取其孥。」 3.古代獲罪入官供役使的人,後泛指奴僕。通「奴」。《後漢書.卷四八.楊終傳》:「太宗至仁,除去收孥。」宋.蘇轍〈次韻子瞻遊孤山訪惠懃惠思〉詩:「肩輿山下更傳呼,翩然獨往不攜孥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孥〈名〉 (形声。从子,奴声。本义儿子) 同本义 独携三尺琴,笑别妻与孥。--宋·秦观《赠张潜道》 妻子与儿女的统称 泽梁无禁,罪人不孥。--《孟子·梁惠王》 通奴”。以为奴婢 予则孥戮汝。--《书·甘誓》 孥nú ⒈儿子妻~。 ⒉妻子和儿子以其~适西山(适到、去)。 ⒊〈古〉通"奴"奴婢,奴仆。

Eng

  • CC-CEDICT child|offspring

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】乃都切【集韻】【韻會】【正韻】農都切,𠀤音奴。【玉篇】子也。【書·甘誓】予則孥戮汝。【註】罪𠀤及其子也。 又通作帑。【詩·小雅】樂爾妻帑。【左傳·文七年】先蔑奔秦,荀伯盡送其帑及其器用財賄於秦。 又鳥尾也。【左傳·襄二十八年】以害鳥帑。【杜註】鳥尾曰帑。【正義】帑者,細弱之名,於人則妻子爲帑,於鳥則尾亦曰帑,故俱以帑爲言也。 又【集韻】暖五切,音弩。子也。 又奴故切,音怒。妻子也。【正字通】說文分孥帑爲二。今帑藏之帑音倘,俗讀妻孥如弩怒二音,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠩨