收屍
thu thi
Hán Việt: thu thi · Pinyin: shōu shī
Tổng quan
nhặt xác
Nghĩa
Việt
- Cihui nhặt xác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收殓尸体; 比喻做下贱的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收殓尸体。 2.比喻做下贱的事。
Eng
- CC-CEDICT to collect or retrieve a corpse (for burial or cremation); to claim a body
- Cihui 收屍 hōushī v.o. bury the dead