收市

shōu shì thu thị

Hán Việt: thu thị · Pinyin: shōu shì

Tổng quan

đóng cửa thị trường (trong ngày) | đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh

Cấu tạo: (thu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa thị trường (trong ngày) | đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 休市、停業。如:「今天由於氣候不佳,逛街人少,所以市集提早收市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收购; 停止营业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收购。 2.停止营业。

Eng

  • CC-CEDICT to close the market (for the day)|to close (a market, shop etc) for business
  • Cihui 收市 shōushì v.o. close up shop/etc.