收心

shōu xīn thu tâm

Hán Việt: thu tâm · Pinyin: shōu xīn

Tổng quan

tập trung vào nhiệm vụ | kiềm chế bản năng xấu

Cấu tạo: (thu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung vào nhiệm vụ | kiềm chế bản năng xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把放縱散漫的心收拾起來,或約束自己做壞事的意念。宋.史浩〈青玉案.年來減卻風情大〉詞:「年來減卻風情大,百樣收心待不作。」《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「庵內尼姑,姓王名守長,他原是個收心的弟子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓约束意念,使不旁骛; 特指收敛不正当的淫心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓约束意念,使不旁骛。 2.特指收敛不正当的淫心。

Eng

  • CC-CEDICT to concentrate on the task|to curb one's evil instincts
  • Cihui to concentrate on the task; to curb one's evil instincts