收恤

shōu xù thu tuất

Hán Việt: thu tuất · Pinyin: shōu xù

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (tuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收養撫恤。漢.賈誼〈過秦論〉:「百姓困窮,而主弗收恤。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「俺婆婆年紀高大,無人侍養,你可收恤家中,替你孩兒盡養生送死之禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收容救济。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收容救济。