收執

shōu zhí thu chấp

Hán Việt: thu chấp · Pinyin: shōu zhí

Tổng quan

nhận và giữ: thu nhận, cất giữ/giấy biên nhận

Cấu tạo: (thu) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận và giữ: thu nhận, cất giữ/giấy biên nhận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公文用语,收下并保存;政府机关收到税金或其他东西时发给的书面凭证。

Eng

  • Cihui 收執 hōuzhí n. receipt ◆v. receive and keep (a receipt/etc.)