收押

shōu yā thu áp

Hán Việt: thu áp · Pinyin: shōu yā

Tổng quan

bị giam giữ | giữ ai trong trại giam

Cấu tạo: (thu) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị giam giữ | giữ ai trong trại giam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把犯人扣留拘禁起來。《二十年目睹之怪現狀》第五三回:「只等呈子進去,即刻傳人收押。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘禁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拘禁。

Eng

  • CC-CEDICT in custody|to keep sb in detention
  • Cihui in custody; to keep sb in detention