收據
thu cứ
Hán Việt: thu cứ · Pinyin: shōu jù
Tổng quan
biên lai | LT:張|张
Nghĩa
Việt
- Cihui biên lai | LT:張|张
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收領金錢或其他物件的憑證單據。《文明小史》第五回:「次日,柳知府將銀子一併找足,礦師出立收據。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收到钱或东西后写给对方的字据。
Eng
- CC-CEDICT receipt|CL:張|张[zhang1]
- Cihui receipt; CL:張|张