收攬

shōu lǎn thu lãm

Hán Việt: thu lãm · Pinyin: shōu lǎn

Tổng quan

giành được sự ủng hộ | lôi kéo về phía mình | giữ kiểm soát

Cấu tạo: (thu) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành được sự ủng hộ | lôi kéo về phía mình | giữ kiểm soát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收斂檢束。《宋史.卷三一九.劉敞傳》:「因勸帝收攬威權,無使聰明蔽塞,以消災咎。」《程乙本紅樓夢》第九二回:「要是那大的沒有了,那些小的也就沒有收攬了。」 2.籠絡。《晉書.卷六一.周浚傳》:「收攬英奇,遂續漢業。」 3.招徠生意。如:「他善於收攬,所以生意愈來愈好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招纳笼络; 收聚;占有; 依附;依托。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招纳笼络。 2.收聚;占有。 3.依附;依托。

Eng

  • CC-CEDICT to win the support of|to get over to one's side|to keep control of
  • Cihui to win the support of; to get over to one's side; to keep control of