收救

thu cứu

Hán Việt: thu cứu

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (cứu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出了問題設法挽救、收場。元.關漢卿《金線池》第二折:「我只怕年深了也難收救,倒不如早早丟開。」元.楊梓《霍光鬼諫》第三折:「雙手脈沉細難收救,一口氣不回來便是休。」