收斂劑

shōu liǎn jì thu liễm tề

Hán Việt: thu liễm tề · Pinyin: shōu liǎn jì

Tổng quan

(y học) làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ, (y học) chất làm se

Cấu tạo: (thu) + (liễm) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ, (y học) chất làm se

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般指天然鞣質類成分及部分金屬氧化物,能與蛋白質結合而具收斂作用,用於抗菌、止血、止瀉等。鞣質類成分具鞣皮作用,而用於皮革工業。

Eng

  • Cihui 收斂劑 hōuliǎnjì n. <med.> astringents