收方
thu phương
Hán Việt: thu phương · Pinyin: shōu fāng
Tổng quan
bên nhận | người nhận | bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方
Nghĩa
Việt
- Cihui bên nhận | người nhận | bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簿記帳戶的左方,記載資產的增加和負債的減少。相對於付方而言。也稱為「借方」、「借項」。
Eng
- CC-CEDICT receiving party|recipient|debit side (of balance sheet), as opposed to credit side 付方[fu4 fang1]
- Cihui receiving party; recipient; debit side (of balance sheet), as opposed to credit side 付方