收束
thu thúc
Hán Việt: thu thúc · Pinyin: shōu shù
Tổng quan
thắt lại | làm chặt | gom (suy nghĩ) | kết thúc | đóng gói (cho chuyến đi) om lại để chấm dứt. thu thúc thu thúc ☆Gom lại để chấm dứt.
Nghĩa
Việt
- Cihui thắt lại | làm chặt | gom (suy nghĩ) | kết thúc | đóng gói (cho chuyến đi) om lại để chấm dứt. thu thúc thu thúc ☆Gom lại để chấm dứt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.捆綁、束縛。《詩經.小雅.白華》:「白華管兮,白茅束兮」漢.鄭玄.箋:「菅柔忍中用矣,而更取白茅收束之。」 2.約束。清.采蘅子《蟲鳴漫錄》卷一:「自揣才不及,故藉是以收束身心,培養元氣。」 3.結束。如:「這部小說寫到男女主角重逢,也就收束了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 束缚,捆扎; 引申为约束; 结束; 结尾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.束缚,捆扎。 2.引申为约束。 3.结束。 4.结尾。
Eng
- CC-CEDICT to constrict|to draw tight|to gather (one's thoughts)|to bring to a close|to pack (for a journey)
- Cihui 收束 hōushù v. 1. bring together; collect 2. bring to a close 3. pack (for a trip)