收殺

shōu shā thu sát

Hán Việt: thu sát · Pinyin: shōu shā

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THU SÁT Kết cục, kết thúc. TMVK ghi: 密印長老四年前。見他恁麼地。乃至來金山陞座。也秖恁麼地。打一箇回合了。又打一箇回合。秖管無收殺。如何爲得人。 Trưởng lão Mật Ấn bốn năm trước là như thế, cho đến khi tới Kim Sơn thăng tòa cũng chỉ như thế. Làm một hiệp xong, lại làm thêm một hiệp nữa, cứ làm mà không kết thúc, làm sao giúp được ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收場、結束。《朱子語類.卷一一三.訓門人一》:「將來如何頓放,更沒收殺。」也作「收煞」。