收煞

thu sát

Hán Việt: thu sát

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (sát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收場、結果。元.陳以仁《存孝打虎》第三折:「坐下馬筋力堪誇,我則見紗燈兒般轉到十數匝,我看你怎生收煞?」《二刻拍案驚奇》卷四:「姓楊,是本朝科甲。後來沒收煞,不好說得他名諱。」也作「收殺」。

Eng

  • Cihui 收煞 hōushā v. contract and reduce