收生
thu sanh
Hán Việt: thu sanh · Pinyin: shōu shēng
Tổng quan
thâu sinh (雜語)收生飯也。☸ đỡ đẻ。指接生。
Nghĩa
Việt
- Cihui thâu sinh (雜語)收生飯也。☸ đỡ đẻ。指接生。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接生。元.王仲文《救孝子.楔子》:「『大嫂,我有一個老婆,他要養娃娃,……煩你替我看一看。』(旦兒云):『我那裡會做收生的老娘?』」也作「收小的」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接生。
Eng
- Cihui 收生 shōushēng* n. midwifery