收用

shōu yòng thu dụng

Hán Việt: thu dụng · Pinyin: shōu yòng

Tổng quan

om lại mà dùng. Nhận mà dùng. thu dụng thu dụng ☆Gom lại mà dùng. Nhận mà dùng.

Cấu tạo: (thu) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui om lại mà dùng. Nhận mà dùng. thu dụng thu dụng ☆Gom lại mà dùng. Nhận mà dùng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容纳使用; 指招收录用; 旧谓主人收纳婢女为偏房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容纳使用。 2.指招收录用。 3.旧谓主人收纳婢女为偏房。

Eng

  • Cihui 收用 hōuyòng v. make use of