收發

shōu fā thu phát

Hán Việt: thu phát · Pinyin: shōu fā

Tổng quan

nhận và gửi | nhận và truyền

Cấu tạo: (thu) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận và gửi | nhận và truyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文件的簽收與發送。如:「他在公司裡擔任收發工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收进和发出; 职务名。掌管文件﹑信函等的收进和发出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收进和发出。 2.职务名。掌管文件﹑信函等的收进和发出。

Eng

  • CC-CEDICT to receive and send|to receive and transmit
  • Cihui to receive and send; to receive and transmit