收益
thu ích
Hán Việt: thu ích · Pinyin: shōu yì
Tổng quan
thu nhập | lợi nhuận
Nghĩa
Việt
- Cihui thu nhập | lợi nhuận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獲得好處。如:「閱讀這些好書,保證讓你收益良多。」 2.依法律或契約取得特定物所產生之經濟利益。如:耕地承租人收取農作物、所有人出租房屋收取租金等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生产上或商业上的收入:增加~|~甚少。
Eng
- CC-CEDICT earnings|profit
- Cihui earnings; profit