收益多的

thu ích đa đích

Hán Việt: thu ích đa đích

Tổng quan

được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn

Cấu tạo: 收 (thu) + 益 (ích) + 多 (đa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi nhuận cao

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi FAT

Từ liên quan

Gần nghĩa

收益帐户 · 多的是 · 收益性 · 收益率 · 收益分配 · 收益支出 · 收益管理 · 收益能力