收空

thu không

Hán Việt: thu không

Tổng quan

iệu chuông hoặc trống báo hiệu soát xét không có kẻ gian hoặc việc lạ trong thành khi trời gần tối. Đoạn trường tân thanh: »Mặt trời gác núi chiêng đà thu không«. thu không thu không ☆Hiệu chuông hoặc trống báo hiệu soát xét không có kẻ gian hoặc việc lạ trong thành khi trời gần tối. Đoạn trường tân thanh: »Mặt trời gác núi chiêng đà thu không«.

Cấu tạo: (thu) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệu chuông hoặc trống báo hiệu soát xét không có kẻ gian hoặc việc lạ trong thành khi trời gần tối. Đoạn trường tân thanh: »Mặt trời gác núi chiêng đà thu không«. thu không thu không ☆Hiệu chuông hoặc trống báo hiệu soát xét không có kẻ gian hoặc việc lạ trong thành khi trời gần…