收納

shōu nà thu nạp

Hán Việt: thu nạp · Pinyin: shōu nà

Tổng quan

nhận | chấp nhận | thu vào | chứa om nhận. thu nạp thu nạp ☆Gom nhận. thu nạp; thu nhận。收進來;收容。 如數收納。 thu nạp đủ số.

Cấu tạo: (thu) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu nạp thu nạp ☆Gom nhận.
  • Cihui nhận | chấp nhận | thu vào | chứa om nhận. thu nạp thu nạp ☆Gom nhận. thu nạp; thu nhận。收進來;收容。 如數收納。 thu nạp đủ số.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受。《西遊記》第四回:「肯不棄鄙賤,收納小人,亦得效犬馬之勞。」清.魏源《聖武記.卷六.國朝俄羅斯盟聘記》:「廷議諸臣,恐以收納逃亡啟邊釁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收进来;收容:如数~。

Eng

  • CC-CEDICT to receive|to accept|to take in|to hold
  • Cihui to receive; to accept; to take in; to hold