收羅

shōu luó thu la

Hán Việt: thu la · Pinyin: shōu luó

Tổng quan

tập hợp (người) | thu thập (nhân tài) | đi đến kết thúc

Cấu tạo: (thu) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp (người) | thu thập (nhân tài) | đi đến kết thúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒐集網羅。《三國演義》第二二回:「發命東夏,收羅英雄,棄瑕取用。」 2.收場、結束。元.尚仲賢《氣英布》第一折:「那廝把三歲孩童小覷我,便這等敢恁麼?難道他不尋思到此怎收羅?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻找聚集收罗英才|收罗字画。

Eng

  • CC-CEDICT to gather (people)|to collect (talent)|to come to an end
  • Cihui to gather (people); to collect (talent); to come to an end