收訖

shōu qì thu cật

Hán Việt: thu cật · Pinyin: shōu qì

Tổng quan

đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán) thu xong; đã thu。收清(收訖這兩個字常刻成戳子,如蓋在發票或其他單據上)。

Cấu tạo: (thu) + (cật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán) thu xong; đã thu。收清(收訖這兩個字常刻成戳子,如蓋在發票或其他單據上)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應收的錢物,對方已如數繳清。《喻世明言.卷一七.單符郎全州佳偶》:「單公寫書,付與四承務收訖。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「搬出二千個元寶錠,便是十萬兩,交付子春收訖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓应收钱物对方已如数交付清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓应收钱物对方已如数交付清楚。

Eng

  • CC-CEDICT received in full (goods, payment)
  • Cihui received in full (goods, payment)