收贮 thu trữ Hán Việt: thu trữ Tổng quan Cấu tạo: 收 (thu) + 贮 (trữ)Hán Việtthu trữCấu tạo收 + 贮 · thu + trữ nghĩa thành phần: thu + trữ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 收留保存。《三國演義》第二五回:「關公都送與二嫂收貯。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「除責令地方,一面收貯,一面訪拿外,李知縣齋戒了到城隍廟,虔誠祈禱,務期報應,以顯靈佑不題。」