收贖

shōu shú thu thục

Hán Việt: thu thục · Pinyin: shōu shú

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (thục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收购; 用银钱将抵押品赎回; 旧时法律凡老幼﹑废疾﹑笃疾﹑妇人犯徒流等刑者,准其以银赎罪,谓之收赎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收购。 2.用银钱将抵押品赎回。 3.旧时法律凡老幼﹑废疾﹑笃疾﹑妇人犯徒流等刑者,准其以银赎罪,谓之收赎。

Eng

  • Cihui 收贖 hōushú v. <trad.> bail out the aged/young/sick/etc. from exile