收錄
thu lục
Hán Việt: thu lục · Pinyin: shōu lù
Tổng quan
bao gồm (trong một bộ sưu tập) | tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.) | ghi lại | tuyển dụng | chiêu mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui bao gồm (trong một bộ sưu tập) | tập hợp (câu chuyện, bài thơ, v.v.) | ghi lại | tuyển dụng | chiêu mộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錄取、登錄。《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.侯霸》:「霸明習故事,收錄遺文,條奏前世善政法度有益於時者,皆施行之。」《三國演義》第二四回:「望乞收錄,誓當圖報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吸收任用(人员):~旧部;编集子时采用(诗文等):《短篇小说选》中~了他的作品。
Eng
- CC-CEDICT to include (in a collection)|to put together (stories, poems etc)|to record|to employ|to recruit
- Cihui to include (in a collection); to put together (stories, poems etc); to record; to employ; to recruit