收音

shōu yīn thu âm

Hán Việt: thu âm · Pinyin: shōu yīn

Tổng quan

nhận tín hiệu radio | ghi âm | (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt | (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết)

Cấu tạo: (thu) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận tín hiệu radio | ghi âm | (của khán phòng, v.v.) có âm thanh tốt | (huấn luyện thanh nhạc, ngôn ngữ học) kết thúc (của từ hoặc âm tiết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中音波,使人易於聽聞。如:「這劇場收音功能不好。」 2.收取語言歌曲的聲音,製成唱片或有聲影片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中声波,使人听得清楚:露天剧场不~;接收无线电广播:~机|~站|~网|~员。

Eng

  • CC-CEDICT to receive a radio signal|to make an audio recording|(of an auditorium etc) to have good acoustics|(vocal training, linguistics) ending (of a word or syllable)
  • Cihui 收音 hōuyīn v.o. 1. tune in; receive 2. have good acoustics ◆n. <lg.> ending; final sound