收領
thu lĩnh
Hán Việt: thu lĩnh · Pinyin: shōu lǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘捕、拘禁。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「從裡面扯出賣餶飿的僧兒來道:『煩上名收領這廝。』」_x000D_ 2.領取。《清會典事例.卷二六九.戶部.恤孤貧》:「如有餘額,轉給養濟院收領。」
Hán Việt: thu lĩnh · Pinyin: shōu lǐng