收養
thu dưỡng
Hán Việt: thu dưỡng · Pinyin: shōu yǎng
Tổng quan
nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.) | nhận con nuôi | việc nhận con nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.) | nhận con nuôi | việc nhận con nuôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收容養育。《西遊記》第九回:「倘或皇天見憐,有人救得,收養此子,他日還得相逢。」《紅樓夢》第六八回:「鳳姐悄悄的求李紈收養幾日。」 2.指依法律規定,經法院認可程序,將他人之子女為自己之子女時,其收養者為養父或養母,被收養者為養子或養女。養子女與養父母的關係,除法律另有規定外,與婚生子女同。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 领养他人的子女为自己的子女。收养人称为养父、养母,被收养人称为养子、养女。收养须符合法律规定的条件和程序。我国保护合法的收养关系。养父母与养子女之间的权利和义务,适用婚姻法对父母子女关系的规定。
Eng
- CC-CEDICT to take in and care for (an elderly person, a dog etc)|to adopt (a child)|adoption
- Cihui to take in and care for (an elderly person, a dog etc); to adopt (a child); adoption