收驚

thu kinh

Hán Việt: thu kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間遇小孩受驚,就拿著孩子的衣服呼喚他的名字的習俗。

Eng

  • Cihui 收驚 hōujīng v.o. perform healing rituals for a frightened child