改業

gǎi yè cải nghiệp

Hán Việt: cải nghiệp · Pinyin: gǎi yè

Tổng quan

thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cấu tạo: (cải) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變更行業。如:「他改業從商,幾年下來,家境大為改善。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「先前讀書,後來看看不濟,卻去改業做生意。」

Eng

  • CC-CEDICT to change profession or business
  • Cihui to change profession or business