改任

cải nhâm

Hán Việt: cải nhâm

Tổng quan

ổi đi nhận việc ở nơi khác. cải nhiệm cải nhiệm ☆Đổi đi nhận việc ở nơi khác. chuyển công tác。由一種職務改成另一種職務。

Cấu tạo: (cải) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổi đi nhận việc ở nơi khác. cải nhiệm cải nhiệm ☆Đổi đi nhận việc ở nơi khác. chuyển công tác。由一種職務改成另一種職務。

Eng

  • Cihui 改任 ǎirèn v.o. change a post/position