改作

gǎi zuòcải tác

Hán Việt: cải tác · Pinyin: gǎi zuò

Tổng quan

làm lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.重制; 另制。 2.更改; 变更。 3.改成。

Cấu tạo: 改 (cải) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiết kế lại
  • Tần suất từ làm lại
  • Biên soạn v.p. change to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.重制; 另制。 2.更改; 变更。 3.改成。
  • Kaggle Zh-Vi remake

Eng

  • JMdict adaptation (of story)
  • Cihui 改作 ǎizuò v.p. change to
  • Tần suất từ v.p. change to

Đức

  • Handedict Neugestaltung

ja

  • JMdict 改作(かいさく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

改作俗用 · 作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐